Nghĩa của từ "envy (has) never enriched any man" trong tiếng Việt

"envy (has) never enriched any man" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

envy (has) never enriched any man

US /ˈɛn.vi (hæz) ˈnɛv.ər ɛnˈrɪtʃt ˈɛn.i mæn/
UK /ˈɛn.vi (hæz) ˈnɛv.ər ɪnˈrɪtʃt ˈɛn.i mæn/
"envy (has) never enriched any man" picture

Thành ngữ

sự đố kỵ không bao giờ làm giàu cho ai

a proverb suggesting that being jealous of others does not bring personal gain or happiness

Ví dụ:
Focus on your own goals instead of others' success; remember that envy has never enriched any man.
Hãy tập trung vào mục tiêu của chính mình thay vì thành công của người khác; hãy nhớ rằng sự đố kỵ chưa bao giờ làm giàu cho bất kỳ ai.
He spent his life bitter about his neighbor's wealth, forgetting that envy never enriched any man.
Anh ta đã dành cả cuộc đời để cay cú về sự giàu có của hàng xóm mà quên mất rằng sự đố kỵ chưa bao giờ làm giàu cho ai.